188 CHỈ DẪN ÁP DỤNG BỘ LUẬT LAO ĐỘNG NĂM 2012 VỀ TUYỂN DỤNG, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

 

94.000 

Tác giả: ThS. Luật sư Nguyễn Ngọc Diệp và Ths. Nguyễn Hồng Chi (Trường Đại học Tây Đô)

Nhà xuất bản: Phương Đông

Trang: 531 trang

Mã: NHC

Hết hàng

Danh mục: .

Mô tả

MỤC LỤC

Lời nói đầu ……………………………………………………………………………….. 5 

PHẦN 1 TỔNG QUAN LÝ LUẬN CHUNG  VỀ PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG

  1. Đối tượng và phương pháp điều chỉnh của ngành luật lao động … 7
  2. Các nguyên tắc cơ bản của ngành luật lao động …………………….. 12
  3. Các chủ thể của quan hệ pháp luật lao động………………………….. 17
  4. Chính sách của Nhà nước về lao động …………………………………. 25
  5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong quan hệ lao động ………………. 26

PHẦN 2
CHỈ DẪN TRA CỨU BỘ LUẬT LAO ĐỘNG VỀ TUYỂN DỤNG, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
Chương 1 VIỆC LÀM VÀ GIỚI HẠN CỦA VIỆC LÀM

  1. Khái niệm về việc làm ……………………………………………………….. 29
  2. Quyền làm việc của người lao động ……………………………………. 29
  3. Quyền tuyển dụng của người sử dụng lao động và thủ tục,

trình tự tuyển dụng lao động………………………………………………. 30

  1. Giới hạn tuyển dụng đối với một số đối tượng lao động …………. 34

Chương 2 HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
Mục 1. Giao kết hợp đồng lao động

  1. Khái niệm hợp đồng lao động …………………………………………….. 40
  2. Thẩm quyền giao kết hợp đồng lao động ……………………………… 41
  1. Hình thức hợp đồng lao động ……………………………………………… 43
  2. Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động ………………………………. 44
  3. Giao kết hợp đồng lao động ………………………………………………. 44
  4. Nghĩa vụ cung cấp thông tin trước khi giao kết hợp đồng

lao động  …………………………………………………………………………… 46

  1. Giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động

và các vấn đề liên quan ………………………………………………………. 47

  1. Loại hợp đồng lao động ……………………………………………………… 48
  2. Nội dung hợp đồng lao động ………………………………………………. 50
  3. Hợp đồng lao động với người lao động cao tuổi ……………………. 57
  4. Phụ lục hợp đồng lao động ………………………………………………… 59
  5. Hiệu lực của hợp đồng lao động ………………………………………….. 59

Mục 2. Thử việc

  1. Thử việc …………………………………………………………………………… 60
  2. Thời gian thử việc……………………………………………………………… 61
  3. Tiền lương và quyền của các bên trong thời gian thử việc ………. 62
  4. Kết thúc thời gian thử việc …………………………………………………. 62

Mục 3. Thực hiện hợp đồng lao động

  1. Thực hiện công việc theo hợp đồng lao động ………………………… 64
  2. 27. Chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng

lao động ……………………………………………………………………………. 65

  1. Tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động ……………………………….. 67
  2. Người lao động làm việc không trọn thời gian ………………………. 70

    Mục 4. Sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng lao động

  3. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động ……………………………………. 71
  4. Chấm dứt hợp đồng lao động …………………………………………….. 72
  5. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của

người lao động  …………………………………………………………………. 76

  1. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của

người sử dụng lao động  ……………………………………………………… 81

  1. Trường hợp người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động ……………………. 86
  2. Hủy bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động ………….. 87
  1. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động trong trường hợp

thay đổi cơ cấu, công nghệ hoặc vì lý do kinh tế ……………………. 87

  1. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi sáp nhập, hợp nhất,

chia, tách doanh nghiệp, hợp tác xã ……………………………………… 90

  1. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi chuyển quyền sở hữu

hoặc quyền sử dụng tài sản của doanh nghiệp ……………………….. 90

  1. Phương án sử dụng lao động ……………………………………………… 93
  2. Trợ cấp thôi việc ……………………………………………………………….. 94
  3. Trợ cấp mất việc làm …………………………………………………………. 95
  4. Căn cứ xác định trợ cấp mất việc và trợ cấp thôi việc …………….. 96
  5. Trợ cấp mất việc và trợ cấp thôi việc trong một số

trường hợp đặc biệt ……………………………………………………………. 99

  1. Trả trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm của người sử dụng lao động trong trường hợp chuyển quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng

tài sản của doanh nghiệp …………………………………………………… 102

  1. Chi trả trợ cấp thôi việc hoặc trợ cấp mất việc làm ………………. 103

    Mục 5. Hợp đồng lao động vô hiệu

  2. Hợp đồng lao động vô hiệu ………………………………………………. 105
  3. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu từng phần ……………………….. 106
  4. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu toàn bộ …………………………… 108

Chương 3 HỌC NGHỀ, ĐÀO TẠO,  BỒI DƯỠNG NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ

  1. Học nghề và dạy nghề …………………………………………………….. 115
  2. Đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề …………… 118

Chương 4 TIỀN LƯƠNG

  1. Tiền lương ……………………………………………………………………… 121
  2. Mức lương tối thiểu …………………………………………………………. 125
  3. Hình thức trả lương …………………………………………………………. 125
  4. Kỳ hạn trả lương ……………………………………………………………… 127
  5. Xây dựng thang, bảng lương …………………………………………….. 128
  6. Định mức lao động ………………………………………………………….. 131
  1. Nguyên tắc trả lương ………………………………………………………. 134
  2. Tiền lương làm thêm giờ, làm việc vào ban đêm …………………. 135
  3. Tiền lương ngừng việc …………………………………………………….. 146
  4. Trả lương thông qua người cai thầu …………………………………… 147
  5. Tạm ứng tiền lương …………………………………………………………. 148
  6. Khấu trừ tiền lương …………………………………………………………. 149
  7. Chế độ phụ cấp, trợ cấp, nâng bậc, nâng lương ……………………. 150
  8. Tiền thưởng …………………………………………………………………… 151

Chương 5 THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI
Mục 1. Thời giờ làm việc

  1. Thời giờ làm việc bình thường ………………………………………….. 153
  2. Thời giờ làm việc của một số đối tượng đặc biệt …………………. 154
  3. Giờ làm việc ban đêm ………………………………………………………. 157
  4. Làm thêm giờ …………………………………………………………………. 157
  5. Làm thêm giờ trong những trường hợp đặc biệt …………………… 160

    Mục 2. Thời giờ nghỉ ngơi

  6. Nghỉ trong giờ làm việc ……………………………………………………. 161
  7. Nghỉ chuyển ca ……………………………………………………………….. 162
  8. 72. Nghỉ hằng tuần ……………………………………………………………….. 163
  9. 73. Nghỉ hằng năm ……………………………………………………………….. 164
  10. Ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo thâm niên làm việc ……… 167
  11. 75. Tạm ứng tiền lương, tiền tàu xe đi đường ngày nghỉ hằng năm 167
  12. Thanh toán tiền lương những ngày chưa nghỉ hằng năm ………. 168
  13. Nghỉ lễ, Tết …………………………………………………………………….. 170
  14. Nghỉ việc riêng, nghỉ không hưởng lương ………………………….. 172
  15. 79. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người làm công việc có tính chất đặc biệt………………………………………………………….. 174

Chương 6 ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC, THƯƠNG LƯỢNG  TẬP THỂ, THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ
Mục 1. Đối thoại tại nơi làm việc

  1. Mục đích, hình thức đối thoại tại nơi làm việc ……………………. 178
  1. Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc …………………………… 178
  2. Nội dung quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc …………….. 179
  3. Đối thoại tại nơi làm việc ……………………………………………….. 183
  4. Đối thoại khi một bên có yêu cầu ……………………………………… 189
  5. Hội nghị người lao động ………………………………………………….. 190
  6. Các hình thức thực hiện dân chủ khác ……………………………….. 194

Mục 2. Thương lượng tập thể

  1. Thương lượng tập thể ……………………………………………………… 195
  2. Đại diện thương lượng tập thể ………………………………………….. 197
  3. Nội dung thương lượng tập thể ……………………………………….. 198
  4. Quy trình thương lượng tập thể ………………………………………… 199
  5. Trách nhiệm của tổ chức công đoàn, tổ chức đại diện người sử dụng lao động và cơ quan quản lý nhà nước về lao động trong thương lượng tập thể ………………………………………………………. 200

Mục 3. Thỏa ước lao động tập thể

  1. Thỏa ước lao động tập thể ……………………………………………….. 202
  2. Ký kết thỏa ước lao động tập thể ………………………………………. 203
  3. Gửi thỏa ước lao động tập thể đến cơ quan quản lý nhà nước . 204
  4. Hiệu lực của thỏa ước lao động tập thể …………………………….. 206
  5. Sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập thể ………………………… 206
  6. Thỏa ước lao động tập thể vô hiệu ……………………………………. 207
  7. Thẩm quyền tuyên bố thỏa ước lao động tập thể vô hiệu ……… 207
  8. Xử lý thỏa ước lao động tập thể vô hiệu ……………………………. 208
  9. Thỏa ước lao động tập thể hết hạn ……………………………………. 208
  10. Chi phí thương lượng tập thể, ký kết thỏa ước lao động tập thể .. 208

    Mục 4. Thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp

  11. Ký kết thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp ………………… 209
  12. Thực hiện thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp ……………. 210
  13. Thời hạn thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp ……………. 211
  14. Thực hiện thỏa ước lao động tập thể trong trường hợp chuyển quyền sở hữu, quyền quản lý, quyền sử dụng doanh nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách doanh nghiệp …………………….. 211

Mục 5. Thỏa ước lao động tập thể ngành

  1. Ký kết thoả ước lao động tập thể ngành ………………………….. 212
  2. Quan hệ giữa thoả ước lao động tập thể doanh nghiệp với

thỏa ước lao động tập thể ngành  …………………………………….. 212

  1. Thời hạn thoả ước lao động tập thể ngành ……………………….. 213

Chương 7  KỶ LUẬT LAO ĐỘNG, TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT
Mục 1. Kỷ luật lao động

  1. Kỷ luật lao động ……………………………………………………………. 214
  2. Nội quy lao động …………………………………………………………… 214
  3. Đăng ký nội quy lao động ………………………………………………. 216
  4. Hồ sơ đăng ký nội quy lao động ………………………………………. 218
  5. Hiệu lực của nội quy lao động …………………………………………. 218
  6. Nguyên tắc, trình tự xử lý kỷ luật lao động ……………………….. 219
  7. Những quy định cấm khi xử lý kỷ luật lao động ………………… 222
  8. Trình tự xử lý kỷ luật lao động ………………………………………… 223
  9. Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động ……………………………………… 225
  10. Hình thức xử lý kỷ luật lao động ……………………………………… 226
  11. Áp dụng hình thức xử lý kỷ luật sa thải ……………………………. 227
  12. Xóa kỷ luật, giảm thời hạn chấp hành kỷ luật lao động ………. 229
  13. Tạm đình chỉ công việc ………………………………………………….. 229

Mục 2. Trách nhiệm vật chất

  1. Bồi thường thiệt hại ………………………………………………………. 231
  2. Nguyên tắc và trình tự, thủ tục xử lý bồi thường thiệt hại …… 233
  3. Khiếu nại về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất …………… 234

Chương 8 AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Mục 1. Những quy định chung về an toàn lao động,  vệ sinh lao động

  1. Tuân thủ pháp luật về an toàn lao động, vệ sinh lao động …… 236
  2. Chính sách của nhà nước về an toàn lao động, vệ sinh lao động . 236
  1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động,

vệ sinh lao động ……………………………………………………………… 236

  1. Các hành vi bị cấm trong an toàn lao động, vệ sinh lao động . 237
  2. Bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động tại nơi làm việc 237
  3. 130. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động, người lao động đối với

công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động ……………………….. 239
Mục 2. Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

  1. Người làm công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động ………. 243
  2. Xử lý sự cố, ứng cứu khẩn cấp …………………………………………. 244
  3. Trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với người lao động làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm, độc hại ………… 245
  4. Bồi dưỡng bằng hiện vật đối với người lao động làm việc trong

điều kiện có yếu tố nguy hiểm, độc hại ……………………………… 247
135. Tai nạn lao động …………………………………………………………….. 251

  1. Bệnh nghề nghiệp …………………………………………………………… 252
  2. Khai báo, điều tra, thống kê, báo cáo, bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, sự cố nghiêm trọng ………………… 253
  3. Trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với người lao động

bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp ……………………………….. 255

  1. Quyền của người lao động bị tai nạn lao động,

bệnh nghề nghiệp ……………………………………………………………. 257
140. Bồi thường tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp ………………….. 258

  1. Trợ cấp tai nạn lao động ………………………………………………….. 261
  2. Bồi thường, trợ cấp trong những trường hợp đặc thù …………… 263
  3. 143. Tiền lương làm căn cứ tính bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động,

bệnh nghề nghiệp ……………………………………………………………. 264

  1. Thời hạn thực hiện bồi thường, trợ cấp ……………………………… 266

Mục 3. Phòng ngừa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

  1. Kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an

toàn lao động …………………………………………………………………. 267
146. Kế hoạch an toàn lao động, vệ sinh lao động  …………………….. 269

  1. Phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động ……………………….. 269
  2. Huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động ………………. 272
  1. Thông tin về an toàn lao động, vệ sinh lao động …………………. 274
  2. Kiểm soát các yếu tố nguy hiểm, có hại …………………………….. 274
  3. Chăm sóc sức khỏe cho người lao động …………………………….. 275

Chương 10 NHỮNG QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ  LAO ĐỘNG ĐẶC BIỆT
Mục 1- Lao động nữ

  1. Chính sách của Nhà nước đối với lao động nữ ……………………. 278
  2. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động đối với lao động nữ ….. 280
  3. Bảo vệ thai sản đối với lao động nữ ………………………………….. 282
  4. Chăm sóc sức khỏe đối với lao động nữ…………………………….. 284
  5. Quyền đơn phương chấm dứt, tạm hoãn hợp đồng lao động của

lao động nữ mang thai …………………………………………………….. 285
157. Nghỉ thai sản ………………………………………………………………….. 286

  1. Trợ cấp khi nghỉ để chăm sóc con ốm, khám thai, thực hiện các

biện pháp tránh thai ………………………………………………………… 288

Mục 2. Lao động chưa thành niên

  1. Sử dụng người lao động chưa thành niên …………………………… 288
  2. Sử dụng lao động dưới 15 tuổi …………………………………………. 290

Mục 3. Người lao động cao tuổi

  1. Người lao động cao tuổi ………………………………………………….. 291
  2. Nguyên tắc sử dụng người lao động cao tuổi ……………………… 291
  3. 163. Thời giờ làm việc của người lao động cao tuổi …………………… 293

Mục 4. Lao động là người khuyết tật

  1. Chính sách của Nhà nước đối với lao động là người

khuyết tật ………………………………………………………………………. 293

  1. Sử dụng lao động là người khuyết tật ………………………………… 294

Mục 5. Một số lao động khác

  1. Người lao động làm việc trong lĩnh vực nghệ thuật, thể dục

thể thao …………………………………………………………………………. 295

  1. Người lao động nhận công việc về làm tại nhà …………………… 295

Mục 6. Người lao động Việt Nam làm việc cho các tổ chức,  cá nhân nước ngoài tại Việt Nam

  1. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài, lao động cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam ……………… 296
  2. Thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam làm việc

cho tổ chức, cá nhân nước ngoài ………………………………………. 298

  1. Trình tự, thủ tục tuyển người lao động Việt Nam làm việc

cho tổ chức, cá nhân nước ngoài ………………………………………. 301

  1. Trách nhiệm của người lao động Việt Nam khi làm việc cho

tổ chức, cá nhân nước ngoài …………………………………………….. 303

  1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nước ngoài khi sử dụng

người lao động Việt Nam ………………………………………………… 303

  1. Trách nhiệm của tổ chức có thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài …… 306

Mục 7. Lao động là người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

  1. Các hình thức lao động là người nước ngoài vào làm việc tại

Việt Nam ………………………………………………………………………. 307

  1. Điều kiện của lao động là công dân nước ngoài vào làm việc

tại Việt Nam ………………………………………………………………….. 309
176. Người sử dụng người lao động nước ngoài ………………………… 310

  1. Điều kiện tuyển dụng lao động là công dân nước ngoài ………. 311
  2. Sử dụng người lao động nước ngoài của nhà thầu ………………. 312
  3. 179. Giấy phép lao động cho lao động là công dân nước ngoài làm

việc tại Việt Nam ……………………………………………………………. 314

  1. Trường hợp người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp

giấy phép lao động  ………………………………………………………… 315
181. Cấp giấy phép lao động …………………………………………………… 319

  1. Thời hạn của giấy phép lao động ……………………………………… 327
  2. Trình tự cấp giấy phép lao động ……………………………………….. 328
  3. Các trường hợp giấy phép lao động hết hiệu lực …………………. 329
  4. Cấp lại giấy phép lao động ………………………………………………. 330
  5. Trục xuất người lao động nước ngoài ……………………………….. 332

PHẦN 3 MỘT SỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ TUYỂN DỤNG, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG CẦN LƯU Ý

  1. Một số các thủ tục, công việc hành chính cần thực hiện ………. 333
  2. 188. Một số nội dung công việc mà người sử dụng lao động cần phải tham khảo ý kiến trước khi thực hiện ……………………. 341

DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT SỬ DỤNG PHỤ LỤC 1

1.1. Phiếu đăng ký dự tuyển lao động ……………………………………… 347

1.2. Giấy ủy quyền ……………………………………………………………….. 349

1.3. Mẫu văn bản thông báo về việc giao kết hợp đồng lao động mới hoặc sửa đổi, bổ sung hoặc chấm dứt hợp đồng lao động …….. 351

1.4. Mẫu văn bản thông báo về việc người lao động 

bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp ……………………………….. 352

1.5. Phiếu đăng ký dự tuyển lao động  …………………………………….. 353
1.6. Báo cáo tình hình tuyển dụng, 

sử dụng người lao động Việt Nam ……………………………………. 356

PHỤ LỤC 2

2.1. Danh mục công việc không được sử dụng lao động nữ ……….. 358
2.2. Danh mục công việc và nơi làm việc cấm sử dụng lao động là
người chưa thành niên …………………………………………………….. 364

2.3. Danh mục chỗ làm việc, công việc không được sử dụng lao động dưới 18 tuổi trong các cơ sở kinh doanh dịch vụ dễ bị lợi dụng để hoạt động mại dâm  ………………………………………………………… 376

2.4. Danh mục nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, 

nguy hiểm ……………………………………………………………………… 378

2.5. Bảng xác định mức bồi dưỡng bằng hiện vật theo đặc điểm điều kiện lao động ………………………………………………………….. 526

2.6. Danh mục 30 bệnh nghề nghiệp được bồi thường ……………….. 527
2.7. Bảng tính mức bồi thường từ người sử dụng lao động đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp …………. 528

2.8. Danh mục các công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao

động, vệ sinh lao động …………………………………………………….. 531

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “188 CHỈ DẪN ÁP DỤNG BỘ LUẬT LAO ĐỘNG NĂM 2012 VỀ TUYỂN DỤNG, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *